Trang chủ | Liên hệ | Hotline : 0272 800126
Hôm nay: 20/10/2017
Dịch vụ Truyền hình MyTV
14/09/2017
9157

Là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet kết nối băng thông rộng, MyTV có những tính năng nổi trội so với các phương thức truyền hình truyền thống, không chỉ mang đến kho nội dung theo yêu cầu hấp dẫn, phong phú, cập nhật hàng ngày mà còn cung cấp hơn 100 kênh truyền hình đặc sắc trong nước và quốc tế chuẩn SD và HD với khả năng tương tác hai chiều giữa khách hàng với dịch vụ, tạo nên nhiều điểm đặc biệt và hấp dẫn:

- Tạm dừng, tua, ghi và xem lại chương trình

- Khóa kênh cần bảo vệ

- Xem lịch phát sóng

- Bảng giá cước hòa mạng: từ ngày 12/01/2015

- Bảng giá Set Top Box

Loại

Giá STB

(Đã có VAT)

Loại STB có wifi

1.320.000 đồng

Loại STB không có Wifi

1.210.000 đồng

I. CƯỚC HÒA MẠNG DỊCH VỤ MyTV:

1.    Đối tượng áp dụng: áp dụng cho tất cả khách hàng.
2.    Phạm vi áp dụng: toàn tỉnh Long An
3.    Bảng giá cước áp dụng:

 

STT Danh mục Mức giá
(đồng/lần/TB) - đã có VAT
Quy định áp dụng
1 Hòa mạng đồng thời cùng dịch vụ Fiber VNN 0 đ  
2 Hòa mạng đồng thời cùng dịch vụ MegaVNN và/ hoặc điện thoại cố định 0 đ Chỉ áp dụng tại những khu vực chưa có cáp quang
3 Hòa mạng trên đường Fiber có sẵn 0 đ  
4 Hòa mạng trên đường Mega/điện thoại cố định có sẵn 0 đ Chỉ áp dụng hòa mạng khi khu vực lắp đặt chưa có cáp quang
5  
Dịch chuyển địa điểm trên đường MegaVNN/FiberVNN có sẵn
 
0 đ
Chỉ áp dụng dịch chuyển trên đường Mega sẵn có đối với khu vực không có đường Fiber
 
6
 
Dịch chuyển  MyTV trên cáp đồng riêng
 
200.000 đ
Chỉ áp dụng cho trường hợp trước đây đang dùng MyTV trên cáp đồng riêng.
7 Dịch chuyển  MyTV trên cáp quang riêng; Chuyển đổi từ đồng sang quang riêng. 550.000 đ  
8 Chuyển đổi từ đồng sang quang lắp đặt kèm  FiberVNN 0 đ  

4.    Quy định chung:
-    Mức giá trên đã có VAT
-    Mức cước trên chưa bao gồm giá bán STB
-    Trường hợp khách hàng lắp đặt đồng thời cùng dịch vụ khác thì phải ký chung trên 01 hợp đồng, cùng 01 địa chỉ lắp đặt.

II. CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ MyTV:

1. Cước thuê bao tháng đối với khách hàng sử dụng 1 Tivi:

Đối tượng áp dụng: tất cả khách hàng

STT

Gói dịch vụ

Nội dung

Giá cước ( đã có VAT)

1

MyTV Silver

- 96 kênh truyền hình SD, các kênh Radio

- Miễn phí: phim, ca nhạc, karaoke,...(các nội dung không hiển thị giá tiền trên màn hình)

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ, xem lại,….

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, chia sẻ hình ảnh, tin tức….

66.000

2

MyTV Gold

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver.

- Toàn bộ các dịch vụ PayTV chuẩn SD – như mục (*) + gói xổ số

132.000

3

MyTV Silver HD

- 96 kênh truyền hình chuẩn SD, 15 kênh chuẩn HD, các kênh Radio

- Miễn phí: phim, ca nhạc, karaoke,… (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình)

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ, xem lại…..

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, chia sẻ hình ảnh, tin tức ….

88.000

4

MyTV Gold HD

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD;

- Toàn bộ các dịch vụ PayTV chuẩn SD & HD - như mục(*) + gói xổ số + gói thiếu nhi

148.500

5

MyTV Basic

Dành cho KH sử dụng FiberVNN, không áp dụng cho KH FiberVNN đã từng hoặc đang sd DV MyTV

0 đồng

2. Cước thuê bao tháng đối với khách hàng sử dụng từ 2 Tivi trở lên:

Đối tượng áp dụng: Khách hàng là hộ gia đình, cá nhân đăng ký sử dụng 01 trong 04 gói cước dịch vụ MyTV (MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTv Gold HD) với số lượng từ 02 STB (Tivi) trở lên tại cùng địa chỉ.

Tivi (STB)

Tỷ lệ % giá cước

Ghi chú

Tivi chính

100%

 

Áp dụng 100% giá gói cước tại Mục II.1

Tivi phụ

30%

Áp dụng 30% giá gói cước tại Mục II.1

Ví dụ: Khách hàng đăng ký sử dụng gói MyTV Silver HD cho 03 Tivi thì cước thuê bao trả hàng tháng là 140.800 đồng (đã có VAT), cụ thể:

88.000 đồng (Tivi chính) + 2 x 88.000 đồng x 30% (02 Tivi phụ) = 140.800 đồng.

* Lưu ý: Gói cước của tất cả các Tivi phụ phụ thuộc vào gói cước mà KH đăng ký cho Tivi chính. Ví dụ: KH đăng ký sử dụng gói cước MyTV Silver HD cho Tivi chính thì mặc nhiên tất cả các Tivi phụ sẽ sử dụng các nội dung của gói cước MyTV Silver HD.

3. Cước thuê bao ngày đối với khách hàng sử dụng tối thiểu 6 Tivi:

Đối tượng áp dụng: khách hàng B2B (khách hàng kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, resort, khu chung cư cao cấp).

Stt

Tên gói cước

Giá cước (đồng/STB/ngày) - đã có VAT

1

MyTV Silver

3.300

2

MyTV Silver HD

4.400

3

MyTV Gold

4.400

4

MyTV Gold HD

6.600

4. Đối với các gói nội dung cộng thêm (kênh K+, VTVCab, HBO on demand, FaFim,...):

Thực hiện theo quy định hiện hành của VNPT - Media: Không thực hiện giảm giá cước đối với Tivi (STB) phụ tại Mục II.2 của Quyết định này.

5. Đối với các gói dịch vụ theo yêu cầu (PayTV):

Thực hiện theo quy định hiện hành của VNPT - Media: Tính cước 01 lần đối với một nội dung cho tất cả Tivi (STB) với điều kiện thời gian xem nội dung đó vẫn còn hiệu lực.

Danh sách các kênh truyền hình

Từ ngày 1/8 tới, khán giả của MyTV sẽ có cơ hội thưởng thức thêm 8 kênh truyền hình quốc tế hấp dẫn, gồm:
Truyền hình thông tấn - Vnews (HD)  Kênh tổng hợp

RED by HBO (HD và SD) - kênh phim truyện Châu Á

GEM- kênh giải trí tổng hợp

Disney Junior - kênh hoạt hình dành cho thiếu nhi

Toonami – kênh hoạt hình

CNN – kênh tin tức toàn cầu

Bloomberg - kênh tài chính toàn cầu.

(*) Mức cước dịch vụ theo yêu cầu miễn phí với gói cước MyTV Gold và MyTV Gold HD

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng (đã có VAT)

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

110.000

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

110.000

Gói Âm nhạc

1.000 đồng/1 nội dung

77.000 cho mỗi gói nội dung

Gói Karaoke

Gói Trò chơi

1.000 đồng/game/1 lần chơi

Gói Đọc truyện

1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ

Gói Sức khỏe & làm đẹp - miễn phí từ ngày 01/08/2017

Gói Thể thao

1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ

Không có mức cước trần

Phong cách sống

Gói mới từ 20/07/12

(Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ)

110.000

MyTV Thể thao

(Từ 1/10/13)

 

110.000

Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) từ 1.000 đến 6.000 đ

Mức cước dịch vụ theo yêu cầu thu cước thêm áp dụng cho tất cả các gói cước

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng (đã có VAT)

Gói Thiếu nhi gồm các thể loại phim, ca nhạc, bài học dành cho thiếu nhi, những kiến thức, kỹ năng chăm sóc trẻ, tính năng lưu trữ những hình ảnh của trẻ.

1.000 đồng/nội dung (Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 12 giờ

-Chương trình học tiếng Anh (Vào chuyên mục Tiếng Anh vui nhộn)

77.000

Gói Kết quả xổ số - miễn phí từ ngày 01/08/2017

Mức cước chi tiết cho từng lần xem được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ

77.000

Kênh K+ (Từ 22/11/13)

Áp dụng cho các gói: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD

Kênh K+ bao gồm: (K+1, K+NS, K+PM)

125.000 đồng/tháng 

VTVcab

14 kênh

41.800 đồng/tháng

*Gói kênh VTVcab: 41.800 đồng/bộ giải mã/tháng.
Mức cước các gói kênh truyền hình

(Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

Lưu ý:

- Để sử dụng chùm kênh VTVcab khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình (xem hướng dẫn đăng ký trên website và EPG).

- Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng. Cụ thể:

+ Đối với trường hợp đăng ký gói kênh VTVcab: Khách hàng sẽ phải thanh toán 41.800 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 41.800 đồng.

+ Đối với trường hợp hủy gói kênh VTVcab: Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện hủy gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/08/2013, yêu cầu hủy mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 41.800 đồng trong tháng 07.

*Gói kênh K+: 125.000 đồng/bộ giải mã/tháng (đã có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 22/11/2013)

Lưu ý:

- Để sử dụng chùm kênh K+, khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình

- Đối với thuê bao MyTy đăng ký sử dụng gói kênh K+ trước 0h00 ngày 21 hàng tháng: Thuê bao phải thanh toán đầy đủ cước thuê bao sử dụng trọn tháng gói kênh K+ của tháng đó.

- Đối với thuê bao MyTV đăng ký sử dụng gói kênh K+ từ 0h ngày 21 hàng tháng (từ 21 đến hết tháng): Thuê bao không phải thanh toán cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng đăng ký (từ ngày 21 đến hết tháng) nhưng phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng tiếp theo.

VD: Thuê bao MyTV đăng ký sử dụng gói kênh K+ vào ngày 23/11/2014

+ Nếu ngưng/hủy vào ngày 26/11/2014 thì vẫn phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng 12/2014.

+ Nếu ngưng/hủy vào ngày 05/12/2014 thì không phải thanh toán cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng 11/2014 nhưng phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng 12/2014.

*Mức cước các dịch vụ thuộc nhóm My Plus

Gói FaFim: 44.000 đồng/bộ giải mã/tháng (đã có VAT)

(Áp dụng từ ngày 01/10/2014)

Lưu ý:

- Gói cướcc FaFim tính tròn tháng đối với khách hàng đăng ký tại bất kỳ thời điểm nào.

Ví dụ: nếu đăng ký ngày 15/11/2014 hoặc 30/11/2014, khách hàng vẫn phải trả số tiền 44.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 11/2014.

- Hủy gói cước: Khách hàng vẫn phải trả cước tròn tháng nếu hủy gói FaFim kể từ sau thời điểm đăng ký thành công gói FaFim. Việc hủy gói FaFim sẽ có hiệu lực từ ngày 01 của tháng kế tiếp.

Ví dụ: khách hàng hủy vào ngày 15/12/2014 thì vẫn phải trả số tiền 44.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 12/2014 và vẫn tiếp tục được sử dụng gói FaFim cho đến hết tháng 12/2014.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

Gói FIM+ (Áp dụng từ ngày 15/8/2015)

FIM+ thuộc dịch vụ myplus là khi phim chiếu rạp, phim bom tấn, phim Hollywood, châu á và việt nam hấp dẫn.

- Phim gói SVOD KH trả tiền trọn gói sẽ được xem không giới hạn hàng trăm bộ phim trong tháng thuộc mục phim gói

- Phim có phí TVOD khách hàng trả tiền cho từng phim trong vòng 48h kể từ khi lựa chọn và xem thuộc mục phim có phí.

Mức cước và các quy định tính cước:

* Phim Gói (SVOD):

a. Mức cước: 50.000 đồng/STB/tháng (đã bao gồm thuế VAT).

b. Thời điểm tính cước đối với gói SVOD khi khách hàng đăng ký sử dụng:

- Từ ngày 01 - ngày 10 trong tháng: Khách hàng phải thanh toán 100% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

- Từ ngày 11 - ngày 25 trong tháng: Khách hàng phải thanh toán 50% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

- Từ ngày 26 đến cuối tháng: Khách hàng phải thanh toán 20% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

c. Gia hạn gói cước: Gói cước sẽ tự động gia hạn cho các tháng tiếp theo trong trường hợp khách hàng không thực hiện hủy gói cước trong tháng trước đó.

d. Hủy gói cước:

Việc hủy gói cước trong tháng sẽ có hiệu lực kể từ ngày 01 của tháng kế tiếp. Việc tính phí khi khách hàng hủy gói cước được thực hiện như sau:

- Trường hợp 1 - Khách hàng đăng ký và hủy dịch vụ trong tháng: Thực hiện thu phí theo quy định tại mục b nêu trên.

- Trường hợp 2 - Khách hàng hủy gói cước trong tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đăng ký: Thực hiện thu phí sử dụng gói SVOD theo mức cước trọn gói quy định tại mục a nêu trên.

Ví dụ:

+ Trường hợp 1: Khách hàng đăng ký gói SVOD vào ngày 15/9/2015 và hủy vào ngày 20/09/2015 thì khách hàng phải trả số tiền là 25.000 đồng/STB/tháng và tiếp tục được sử dụng gói SVOD đến hết tháng 09/2015.

+ Trường hợp 2: Khách hàng đăng ký gói SVOD ngày 15/09/2015 và hủy vào ngày 03/10/2015 thì trong tháng 9 khách hàng phải trả số tiền như trường hợp 1 và trong tháng 10 khách hàng phải trả số tiền là 50.000 đồng/STB/tháng và tiếp tục được sử dụng gói SVOD đến hết tháng 10/2015.

* Phim có phí (TVOD): Mức cước từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng/phim/STB/48 giờ (đã bao gồm thuế VAT). Đối với các phim khuyến mại, mức cước bằng 50% mức cước của nội dung đó trước khuyến mại.

Các quy định khác:

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

- Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói FIM+ trừ các chương trình khuyến mại do FIM+ thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

Gói Cloud Game: - Thời gian áp dụng 0h ngày 01/12/2015

Cloud Game cung cáp kho games phong phú thuộc các thể loại hành động, thể thao, giải trí cho phép khách hàng thông qua thiết bị chơi games (gamepad hoặc smartphone có cài đặt ứng dụng điều khiển) tương tác với nội dung Games hoặc tương tác với nhau để chơi trên màn hình EPG của Tivi tại nhà.

- Đối tượng: KH sử dụng 01 trong 4 gói MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD sử dụng STB dòng B700V2A

- Mức cước: 49.500 đồng/STB/tháng (đã có VAT)

- Hình thức thuê game lẻ theo ngày: 5.500 đồng/game/thuê bao/ngày (đã có VAT).

- Cước tính tròn tháng không phân biệt thời điểm đăng ký hay hủy trong tháng

- Hủy gói dịch vụ có hiệu lực vào tháng đầu tiên của tháng kế tiếp. Trường hợp KH hủy gói dịch vụ ngay trong tháng đăng ký thì vẫn phải thanh toán đầy đủ cước thuê bao tháng đó.

Từ tháng 01/2016, Miễn phí cước tháng đăng ký đối với KH lần đầu tiên đăng ký sử dụng dịch vụ

Lưu ý:

Không áp dụng chính sách giảm giá đối với STB thứ 2 trở đi đối với KH đăng ký sử dụng từ 02 STB trở lên tại 1 địa chỉ

Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng KH sử dụng các gói cước tích hợp và các trường hợp khác.

Có thể khóa chức năng gói dịch vụ cloud game theo yêu cầu. Account bị khóa sẽ không thấy logo dịch vụ Cloud Game thuộc nhóm MyPlus

Loại thiết bị chơi Cloud Game

+ Welcome WE8305 (có dây sử dụng cổng USB)

+ Logitech F710 (không dây)

+ Smartphone có cài đặt ứng dụng điề khiểm MyTV Gamespad. (hệ điều hành Android 4.2)

5. Gói DANET (Áp dụng từ ngày 04/3/2016)

Giá cước và các quy định tính cước

5.1 Phim gói (SVOD)

a) Mức cước: 55.000đ/STB/tháng (đã có VAT)

b) Thời điểm tính cước:

- Từ ngày 1 – 10 trong tháng: khách hàng phải thanh toán 100% mức phí gói cước tại mục a nêu trên

- Từ ngày 11 - 25 trong tháng: khách hàng phải thanh toán 50% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

- Từ 26 đến cuối tháng: khách hàng phải thanh toán 20% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

c) Gia hạn gói cước: Gói cước sẽ tự động gia hạn cho các tháng tiếp theo trong trường hợp khách hàng không thực hiện hủy gói cước trong tháng trước đó.

d) Hủy gói cước: khách hàng có thể hủy tại mọi thời điểm nhưng vẫn được xem đến hết tháng đăng ký. Việc hủy gói cước trong tháng sẽ có hiệu lực kể từ ngày 01 của tháng tiếp theo.

e) Đối với chương trình dùng thử tháng đầu tiên đăng ký:

- Khách hàng đăng ký lần đầu tiên được dùng thử 01 tháng từ ngày thứ n tháng X đến ngày n-1 của tháng X+1. Trong thời gian dùng thử, khách hàng không mất phí. Hệ thông sẽ tự động tính cước từ ngày n của tháng X+1.

- Khách hàng có thể hủy tại bất kỳ thời điểm nào:

+ Nếu hủy trong thời gian thử nghiệm: Khách hàng không mất phí và không thể tiếp tục xem nội dung ngay thời điểm hủy thành công.

+ Nếu hủy trong thời gian đã tính cước của tháng X+1: Khách hàng mất phí tại tháng tính cước và vẫn được xem nội dung đến hết tháng đó. Lệnh hủy có hiệu lực từ ngày 01 tháng tiếp theo.

+ Nếu hủy trong thời gian thử nghiệm và đăng ký tiếp tục ngay sau đó: Khách hàng sẽ bị tính cước từ thời điểm đăng ký lại.

5.2 Phim có phí (TVOD): Mức giá theo định nghĩa như sau

TVOD

HD

SD

Ghi chú

Mức 1

29.000

25.000

Đơn giá: VNĐ/phim/48 giờ (Chưa VAT)

Mức 2

25.000

22.000

Mức 3

19.000

15.000

Mức 4

15.000

12.000

5.3 Phim miễn phí kèm quảng cáo (AVOD): miễn phí

5.4 Quy định khác

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với STB thứ 2 trở lên đối với khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 STB trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng sử dụng các gói cước tích hợp và các trường hợp khác.

- Không áp dụng bất kỳ hình thức khuyến mại, giảm giá nào đối với gói Danet trừ các chương trình khuyến mại tổ chức thực hiện giữa VNPT-Media và đối tác cùng thống nhất.

6. Gói Combo MyTV + Fafilm/Fim+: (từ ngày 01/08/2016)

- Giá cước gói Combo dành cho TB lắp mới và thuê bao hiện hữu của 1 trong các gói Silver, SilverHD, Gold, GoldHD + gói nội dung trong My Plus (đăng ký tại điểm giao dịch). T/h Kh đăng ký gói phim của Fim+ trên màn hình tivi thì giá gói phim được tính theo giá qui định.

Các gói My Plus tham gia vào gói combo

Các gói My Plus tham gia vào gói combo

Mức cước (đồng/STB/tháng) – đã có VAT

Ghi chú

Fafilm

27.500

Giảm 37.5% so với giá cước khi khách hàng đăng ký trên giao diện

Fim+

33.000 (*)

Giảm 34% so với giá cước khi khách hàng đăng ký trên giao diện

(*) Chỉ áp dụng đối với phim gói của Fim+, các phim trong mục phim có phí của Fim+ được tính phí theo quy định hiện hành.

Vd: KH đang sử dụng gói SilverHD và đăng ký gói Fim+ thì phí sẽ được tính như sau:

= 88.000 + 33.000 = 121.000 (đã có VAT)

* Kh cam kết sử dụng gói combo tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm đăng ký sử dụng.

- Việc đăng ký, chuyển đổi, ngưng, hủy gói cước phải ra điểm giao dịch của VNPT

- KH chuyển đổi/tạm ngưng/ hủy trong gói Combo: KH phải trả cước tròn tháng đối với Fafilm/Fim+ và cước thuê bao (tròn tháng hoặc không tròn tháng) + cước sử dụng các dịch vụ PayTv & My Plus trong tháng.


 



 

Các tin khác
Hổ trợ trực tuyến
Kinh doanh
Tư vấn kỹ thuật
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 19821115
Đang online: 43
BACK TO TOP