Gói cước Fiber VIP
08/08/2017
1879
Từ ngày 15/01/2017, Trung tâm Kinh doanh VNPT - Long An cung cấp gói cước Fiber VIP ưu đãi tốc độ quốc tế.
QUY ĐỊNH CƯỚC FIBER VIP ƯU ĐÃI TỐC ĐỘ QUỐC TẾ
Hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2017.
Giá cước chưa bao gồm VAT
I.       Cước lắp đặt hòa mạng:
* Khách hàng đăng ký sử dụng gói cước thanh toán hàng tháng: thu cước lắp đặt hòa mạng như sau:
-  Cước đấu nối, hòa mạng mới:
+  Khách hàng thông thường, đại lý Internet: 500.000 đồng/thuê bao.
+ Khách hàng lớn, Khách hàng đặc biệt, khách hàng doanh nghiệp đặc biệt: 300.000 đồng/thuê bao.
-  Cước đấu nối, hòa mạng cho thuê bao ngắn ngày: 300.000 đồng/thuê bao.
-  Cước chuyển đổi tốc độ, cước chuyển quyền sử dụng dịch vụ, cước khôi phục dịch vụ: Miễn cước.
-  Cước dịch chuyển vị trí (không cùng địa chỉ (nhà thuê bao) lắp đặt ban đầu):
+ Khách hàng thông thường, đại lý Internet: 300.000 đồng/thuê bao.
+  Khách hàng lớn, Khách hàng đặc biệt, khách hàng doanh nghiệp đặc biệt: Miễn cước.
* Khách hàng đăng ký sử dụng gói cước thanh toán trước từ 03 tháng trở lên: giá gói cước đã bao gồm cước lắp đặt hòa mạng.
II.    Cước sử dụng dịch vụ:
-  Bảng giá cước áp dụng cho khách hàng thanh toán hàng tháng:
STT Gói dịch vụ Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế Gói cước hàng tháng (VNĐ)
Tối đa (Mbps) Cam kết tối thiểu (Mbps)
1 VIP 100 100 35 4 9.000.000
2 VIP 150 150 50 5 16.000.000
3 VIP 200 200 60 6 20.000.000

-  Bảng giá cước áp dụng cho khách hàng thanh toán trước:
STT Gói dịch vụ Gói cước 03 tháng (VNĐ) Gói cước 06 tháng (VNĐ) Gói cước 12 tháng (VNĐ) Gói cước 18 tháng (VNĐ) Gói cước 24 tháng (VNĐ)
1 VIP 100 24.300.000 45.900.000 86.400.000 121.500.000 151.200.000
2 VIP 150 43.200.000 81.600.000 153.600.000 216.000.000 268.800.000
3 VIP 200 54.000.000 102.000.000 192.000.000 270.000.000 336.000.000  

- Các gói cước trên đã bao gồm: 01 Block 6 IP tĩnh, 01 tài khoản Fsecure cho 03 thiết bị.
 
 
 

 
Các tin khác
Hổ trợ trực tuyến
Kinh doanh
Tư vấn kỹ thuật
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 20039390
Đang online: 20